Tỷ giá Yên Nhật hôm nay 28/10/2026
Tỷ giá Yên Nhật hôm nay bao nhiêu?
Xem đủ 20 đồng ngoại tệ trên cùng một bảng, cập nhật tự động.
Mở bảng tỷ giá →| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|
| 158 | 159 | 169 |
Nguồn: Vietcombank · đồng Việt Nam cho 1 Yên Nhật · giá này giữ từ 27/10 lúc 14:17
Đổi Yên Nhật sang tiền Việt được bao nhiêu?
| Số tiền | Quy ra | Đơn vị |
|---|---|---|
| 10 Yên Nhật | 1.685 | đồng |
| 100 Yên Nhật | 16.851 | đồng |
| 1.000 Yên Nhật | 168.510 | đồng |
| 10.000 Yên Nhật | 1.685.100 | đồng |
Tính theo giá ngân hàng BÁN RA — tức mức bạn phải trả khi mua Yên Nhật từ ngân hàng.
Có Yên Nhật muốn đổi sang tiền Việt thì được bao nhiêu?
| Tiền Việt | Đổi được | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1.000.000 đồng | 5.934.37 | Yên Nhật |
| 5.000.000 đồng | 29.671.83 | Yên Nhật |
| 10.000.000 đồng | 59.343.66 | Yên Nhật |
Tính theo giá bán ra. Nếu bạn BÁN Yên Nhật cho ngân hàng thì nhận theo cột mua vào, thấp hơn khoảng 9 đồng mỗi đơn vị.
Vì sao có tới ba mức giá khác nhau?
Bảng niêm yết của ngân hàng luôn có ba cột. Mua tiền mặt là giá ngân hàng mua tờ tiền giấy của bạn — thường thấp nhất, vì ngân hàng còn tốn công kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển. Mua chuyển khoản cao hơn một chút do tiền đi thẳng qua tài khoản, không phát sinh mấy khoản đó. Bán ra là giá bạn phải trả khi mua Yên Nhật từ ngân hàng, và luôn cao nhất.
Khoảng cách giữa cột mua và cột bán hôm nay là 9 đồng cho mỗi Yên Nhật. Đó là phần ngân hàng hưởng. Nghĩa là nếu bạn mua Yên Nhật rồi đổi ngược lại ngay trong ngày, bạn mất đúng khoảng đó mà tỷ giá chưa hề thay đổi.
Yên Nhật là tiền của nước nào?
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền Nhật Bản, nhiều người Việt đổi khi đi lao động, du học hoặc du lịch Nhật. Vietcombank niêm yết đồng này mỗi ngày, và trang này lấy thẳng số từ đó.
Muốn tự bấm một số tiền bất kỳ thì dùng công cụ quy đổi ngoại tệ. Muốn so cùng lúc nhiều đồng thì mở bảng tỷ giá đầy đủ. Còn chuyện nên cầm tiền mặt hay chuyển khoản thì đọc bài so sánh hai cách.