Tỷ giá Bảng Anh hôm nay 28/10/2026
Tỷ giá Bảng Anh hôm nay bao nhiêu?
Xem đủ 20 đồng ngoại tệ trên cùng một bảng, cập nhật tự động.
Mở bảng tỷ giá →| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|
| 33.550 | 33.889 | 34.975 |
Nguồn: Vietcombank · đồng Việt Nam cho 1 Bảng Anh · giá này giữ từ 27/10 lúc 14:17
Đổi Bảng Anh sang tiền Việt được bao nhiêu?
| Số tiền | Quy ra | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1 Bảng Anh | 34.975 | đồng |
| 10 Bảng Anh | 349.749 | đồng |
| 100 Bảng Anh | 3.497.492 | đồng |
| 1.000 Bảng Anh | 34.974.920 | đồng |
Tính theo giá ngân hàng BÁN RA — tức mức bạn phải trả khi mua Bảng Anh từ ngân hàng.
Có Bảng Anh muốn đổi sang tiền Việt thì được bao nhiêu?
| Tiền Việt | Đổi được | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1.000.000 đồng | 28.59 | Bảng Anh |
| 5.000.000 đồng | 142.96 | Bảng Anh |
| 10.000.000 đồng | 285.92 | Bảng Anh |
Tính theo giá bán ra. Nếu bạn BÁN Bảng Anh cho ngân hàng thì nhận theo cột mua vào, thấp hơn khoảng 1.086 đồng mỗi đơn vị.
Vì sao có tới ba mức giá khác nhau?
Bảng niêm yết của ngân hàng luôn có ba cột. Mua tiền mặt là giá ngân hàng mua tờ tiền giấy của bạn — thường thấp nhất, vì ngân hàng còn tốn công kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển. Mua chuyển khoản cao hơn một chút do tiền đi thẳng qua tài khoản, không phát sinh mấy khoản đó. Bán ra là giá bạn phải trả khi mua Bảng Anh từ ngân hàng, và luôn cao nhất.
Khoảng cách giữa cột mua và cột bán hôm nay là 1.086 đồng cho mỗi Bảng Anh. Đó là phần ngân hàng hưởng. Nghĩa là nếu bạn mua Bảng Anh rồi đổi ngược lại ngay trong ngày, bạn mất đúng khoảng đó mà tỷ giá chưa hề thay đổi.
Bảng Anh là tiền của nước nào?
Bảng Anh (GBP) là đồng tiền Vương quốc Anh, thường là đồng có giá trị quy đổi cao nhất bảng niêm yết. Vietcombank niêm yết đồng này mỗi ngày, và trang này lấy thẳng số từ đó.
Muốn tự bấm một số tiền bất kỳ thì dùng công cụ quy đổi ngoại tệ. Muốn so cùng lúc nhiều đồng thì mở bảng tỷ giá đầy đủ. Còn chuyện nên cầm tiền mặt hay chuyển khoản thì đọc bài so sánh hai cách.