Tỷ giá Đô la Úc hôm nay 28/10/2026
Tỷ giá Đô la Úc hôm nay bao nhiêu?
Xem đủ 20 đồng ngoại tệ trên cùng một bảng, cập nhật tự động.
Mở bảng tỷ giá →| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|
| 17.671 | 17.849 | 18.422 |
Nguồn: Vietcombank · đồng Việt Nam cho 1 Đô la Úc · giá này giữ từ 27/10 lúc 14:17
Đổi Đô la Úc sang tiền Việt được bao nhiêu?
| Số tiền | Quy ra | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1 Đô la Úc | 18.422 | đồng |
| 10 Đô la Úc | 184.215 | đồng |
| 100 Đô la Úc | 1.842.152 | đồng |
| 1.000 Đô la Úc | 18.421.520 | đồng |
Tính theo giá ngân hàng BÁN RA — tức mức bạn phải trả khi mua Đô la Úc từ ngân hàng.
Có Đô la Úc muốn đổi sang tiền Việt thì được bao nhiêu?
| Tiền Việt | Đổi được | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1.000.000 đồng | 54.28 | Đô la Úc |
| 5.000.000 đồng | 271.42 | Đô la Úc |
| 10.000.000 đồng | 542.84 | Đô la Úc |
Tính theo giá bán ra. Nếu bạn BÁN Đô la Úc cho ngân hàng thì nhận theo cột mua vào, thấp hơn khoảng 572 đồng mỗi đơn vị.
Vì sao có tới ba mức giá khác nhau?
Bảng niêm yết của ngân hàng luôn có ba cột. Mua tiền mặt là giá ngân hàng mua tờ tiền giấy của bạn — thường thấp nhất, vì ngân hàng còn tốn công kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển. Mua chuyển khoản cao hơn một chút do tiền đi thẳng qua tài khoản, không phát sinh mấy khoản đó. Bán ra là giá bạn phải trả khi mua Đô la Úc từ ngân hàng, và luôn cao nhất.
Khoảng cách giữa cột mua và cột bán hôm nay là 572 đồng cho mỗi Đô la Úc. Đó là phần ngân hàng hưởng. Nghĩa là nếu bạn mua Đô la Úc rồi đổi ngược lại ngay trong ngày, bạn mất đúng khoảng đó mà tỷ giá chưa hề thay đổi.
Đô la Úc là tiền của nước nào?
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền Úc, hay cần cho du học sinh và người thân gửi tiền sang Úc. Vietcombank niêm yết đồng này mỗi ngày, và trang này lấy thẳng số từ đó.
Muốn tự bấm một số tiền bất kỳ thì dùng công cụ quy đổi ngoại tệ. Muốn so cùng lúc nhiều đồng thì mở bảng tỷ giá đầy đủ. Còn chuyện nên cầm tiền mặt hay chuyển khoản thì đọc bài so sánh hai cách.