Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay 28/10/2026
Tỷ giá Rupee Ấn Độ hôm nay bao nhiêu?
Xem đủ 20 đồng ngoại tệ trên cùng một bảng, cập nhật tự động.
Mở bảng tỷ giá →| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|
| không niêm yết | 270 | 281 |
Nguồn: Vietcombank · đồng Việt Nam cho 1 Rupee Ấn Độ · giá này giữ từ 27/10 lúc 14:17
Đổi Rupee Ấn Độ sang tiền Việt được bao nhiêu?
| Số tiền | Quy ra | Đơn vị |
|---|---|---|
| 10 Rupee Ấn Độ | 2.815 | đồng |
| 100 Rupee Ấn Độ | 28.149 | đồng |
| 1.000 Rupee Ấn Độ | 281.490 | đồng |
| 10.000 Rupee Ấn Độ | 2.814.900 | đồng |
Tính theo giá ngân hàng BÁN RA — tức mức bạn phải trả khi mua Rupee Ấn Độ từ ngân hàng.
Có Rupee Ấn Độ muốn đổi sang tiền Việt thì được bao nhiêu?
| Tiền Việt | Đổi được | Đơn vị |
|---|---|---|
| 1.000.000 đồng | 3.552.52 | Rupee Ấn Độ |
| 5.000.000 đồng | 17.762.62 | Rupee Ấn Độ |
| 10.000.000 đồng | 35.525.24 | Rupee Ấn Độ |
Tính theo giá bán ra. Nếu bạn BÁN Rupee Ấn Độ cho ngân hàng thì nhận theo cột mua vào, thấp hơn khoảng 12 đồng mỗi đơn vị.
Vì sao có tới ba mức giá khác nhau?
Bảng niêm yết của ngân hàng luôn có ba cột. Mua tiền mặt là giá ngân hàng mua tờ tiền giấy của bạn — thường thấp nhất, vì ngân hàng còn tốn công kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển. Mua chuyển khoản cao hơn một chút do tiền đi thẳng qua tài khoản, không phát sinh mấy khoản đó. Bán ra là giá bạn phải trả khi mua Rupee Ấn Độ từ ngân hàng, và luôn cao nhất.
Khoảng cách giữa cột mua và cột bán hôm nay là 12 đồng cho mỗi Rupee Ấn Độ. Đó là phần ngân hàng hưởng. Nghĩa là nếu bạn mua Rupee Ấn Độ rồi đổi ngược lại ngay trong ngày, bạn mất đúng khoảng đó mà tỷ giá chưa hề thay đổi.
Rupee Ấn Độ là tiền của nước nào?
Rupee Ấn Độ (INR) là đồng tiền Ấn Độ, dùng khi giao thương hoặc đi du lịch, chữa bệnh tại Ấn. Vietcombank niêm yết đồng này mỗi ngày, và trang này lấy thẳng số từ đó.
Muốn tự bấm một số tiền bất kỳ thì dùng công cụ quy đổi ngoại tệ. Muốn so cùng lúc nhiều đồng thì mở bảng tỷ giá đầy đủ. Còn chuyện nên cầm tiền mặt hay chuyển khoản thì đọc bài so sánh hai cách.