Bảng Giá Tài ChínhCập nhật tự động

Bộ đo Ba Thang — xếp hạng 125 cổ phiếu

Chấm ngày 27/10/2026 · luật chấm phiên bản 1.1 · số liệu cơ bản lấy từ quý đã công bố trước hôm nay ít nhất 45 ngày

Trang này không đưa khuyến nghị mua, bán hay nắm giữ. Đây là thang điểm và số liệu tính từ dữ liệu công khai, để bạn tự đối chiếu. Mọi quyết định đầu tư là của riêng bạn.
Trang chấm cổ phiếu theo 3 thang riêng, mỗi thang 5 bậc, cố ý KHÔNG gộp thành một điểm duy nhất. Số liệu cơ bản lấy từ quý đã công bố trước hôm nay ít nhất 45 ngày. Ô xám nghĩa là chưa đủ dữ liệu để chấm, không phải điểm kém.

Mở bảng giá chứng khoán hôm nay →

Ba thang đo chấm những gì?

Bậc 1 đến 5. Ô xám nghĩa là chưa đủ dữ liệu để chấm, không phải điểm kém.
ThangTrả lời câu hỏiBậc 1 nghĩa làTình trạng
1 · GIÁ TRỊCổ phiếu này đang rẻ hay đắt so với các mã cùng ngành? Rẻ nhất nhóm (P/E và P/B thấp nhất)đang chạy
2 · KỲ VỌNGGiới phân tích đang nâng hay hạ dự báo lợi nhuận? Nhiều bên cùng nâng dự báochưa mở
3 · ỔN ĐỊNHGiá dao động mạnh hay êm, có dễ mua bán không? Giá êm nhất, thanh khoản tốtđang chạy
Thang 2 chưa mở vì nguyên liệu của nó là báo cáo phân tích của các công ty chứng khoán — đang chờ ý kiến pháp lý về bản quyền trước khi dùng.
Bậc 1 của thang ỔN ĐỊNH không có nghĩa là «nên mua». Chấm ngược trên 10.357 quan sát cho thấy nhóm dao động mạnh nhất lại lời hơn nhóm êm nhất — đó là cái giá của rủi ro, không phải lỗi đo. Thang này để bạn biết mình đang chịu rủi ro cỡ nào, không phải để chọn mã. Xem sổ điểm đầy đủ →
MãGiá trịỔn địnhGiá P/EP/BDao động/năm
SHB
Banks
1110,804,50,7226%
NAB
Banks
1212,705,00,9022%
TPB
Banks
1212,705,20,8631%
DBC
Food & Beverage
1316,106,00,8128%
DCM
Chemicals
1334,656,61,5039%
DIG
Real Estate
139,7810,20,8439%
HAG
Food & Beverage
1314,455,01,1029%
HHV
Construction & Materials
139,528,20,4828%
NVL
Real Estate
1310,556,60,6047%
PAN
Food & Beverage
1318,253,80,8527%
VAB
Banks
139,005,80,7524%
VCG
Construction & Materials
1315,252,60,9234%
VFS
Financial Services
139,6011,40,8826%
VIX
Financial Services
1312,306,11,0447%
DGC
Chemicals
1432,908,31,1247%
EVF
Financial Services
1411,759,20,8534%
HDC
Real Estate
1411,453,90,9038%
PVP
Industrial Goods & Services
1420,606,10,9640%
CTG
Banks
2130,355,81,1726%
HPG*
Basic Resources
2121,007,71,2826%
OCB
Banks
2210,857,00,8725%
POW
Utilities
2212,406,10,9433%
VIB
Banks
2214,106,71,0323%
DPM
Chemicals
2321,358,61,3435%
DPR
Chemicals
2337,809,11,2030%
HAH
Industrial Goods & Services
2350,206,31,7135%
HSG*
Basic Resources
2311,1012,50,7028%
IDC
Real Estate
2336,005,81,8537%
KDH
Real Estate
2314,7010,40,9836%
MBS
Financial Services
2315,409,01,3838%
NLG
Real Estate
2322,8517,50,9638%
NT2
Utilities
2324,154,71,1829%
PDR
Real Estate
2311,6019,00,9335%
PNJ*
Personal & Household Goods
2317,057,81,4252%
PVT
Industrial Goods & Services
2323,208,01,2046%
SHS
Financial Services
2312,5012,81,0345%
TCM*
Personal & Household Goods
2315,308,90,8124%
TTA
Utilities
2310,757,80,8125%
VHC
Food & Beverage
2351,107,71,1229%
VND
Financial Services
2313,358,51,0838%
VPX
Financial Services
2323,308,31,2634%
VRE
Real Estate
2324,408,01,1849%
VSC
Industrial Goods & Services
2314,3014,20,8746%
CTD
Construction & Materials
2467,508,20,6738%
DPG
Construction & Materials
2430,307,71,0936%
HDG
Utilities
2415,056,90,9334%
PC1
Construction & Materials
2419,157,31,2643%
VVS*
Automobiles & Parts
2581,103,22,3265%
ACB
Banks
3121,308,21,2924%
MBB
Banks
3119,656,11,2626%
MSN
Food & Beverage
3173,4014,42,4226%
TCB
Banks
3133,558,31,2530%
HDB
Banks
3222,006,91,5636%
MSB
Banks
3215,758,21,0726%
SBT
Food & Beverage
3220,8025,01,7619%
SSI
Financial Services
3219,8011,61,5034%
VCI
Financial Services
3219,1515,01,3437%
VNM
Food & Beverage
3257,6011,43,9328%
VPB
Banks
3223,207,21,2038%
BSR*
Oil & Gas
3328,906,91,8554%
CII
Construction & Materials
3313,8577,80,9247%
DXG
Real Estate
3310,0068,60,9539%
GMD
Industrial Goods & Services
3353,5012,42,3445%
KBC
Real Estate
3326,9521,81,0033%
NKG*
Basic Resources
3312,0530,10,6632%
ORS
Financial Services
3315,1515,81,0436%
PVD*
Oil & Gas
3318,5015,50,9946%
PVS*
Oil & Gas
3331,809,31,2747%
SAB
Food & Beverage
3342,8011,82,8729%
SIP
Real Estate
3349,708,32,4326%
VHM
Real Estate
3363,507,42,2455%
BCM
Real Estate
3440,5520,71,8438%
BSI
Financial Services
3427,9513,81,2734%
CEO
Real Estate
3411,5037,01,1250%
PHR
Chemicals
3432,308,61,7136%
SZC
Real Estate
3419,8020,31,0135%
TCH
Real Estate
3412,1037,41,0145%
HHS*
Automobiles & Parts
359,50195,80,4842%
FPT*
Technology
4155,4012,43,1232%
VCB
Banks
4156,1011,71,9627%
BAF
Food & Beverage
4229,95125,02,6818%
BID
Banks
4233,658,41,4332%
MWG*
Retail
4275,7010,72,9434%
SSB
Banks
4215,8021,01,4930%
VC3
Real Estate
4223,3052,22,2318%
VTZ
Chemicals
4220,3022,71,6810%
CTR
Construction & Materials
4367,7014,54,2330%
DGW*
Retail
4345,5011,72,6540%
DHG*
Health Care
4387,5013,03,6511%
EIB
Banks
4316,9063,61,1834%
GEX
Industrial Goods & Services
4322,8522,81,5853%
HUT*
Automobiles & Parts
4312,5024,41,2333%
KDC
Food & Beverage
4350,6026,62,4520%
NAF
Food & Beverage
4348,0013,83,3220%
PLX*
Oil & Gas
4335,3013,91,7348%
REE
Utilities
4345,5510,61,2923%
VCK
Financial Services
4327,6015,12,2634%
BMP
Construction & Materials
44138,109,04,0333%
BVH*
Insurance
4467,8014,31,8543%
C69
Construction & Materials
4417,5028,01,4838%
CTS
Financial Services
4421,8015,52,0441%
DCL*lỗ
Health Care
4446,00—1,8741%
FTS
Financial Services
4419,2518,61,7738%
GEE
Industrial Goods & Services
4469,9011,14,9363%
GEL
Construction & Materials
4428,50127,31,9446%
HHP*
Basic Resources
4417,7031,61,5835%
HVN*
Travel & Leisure
4421,0513,66,9737%
PET*
Retail
4453,1018,72,3752%
VGC
Construction & Materials
4444,3512,92,1936%
VTP
Industrial Goods & Services
4447,1022,54,3338%
BFC
Chemicals
4556,0010,31,7944%
KSF
Real Estate
4573,8016,23,3750%
HCM
Financial Services
5223,9519,91,9934%
LPB
Banks
5238,4012,43,2434%
MCH
Food & Beverage
52139,9026,19,8632%
STB
Banks
5267,4047,32,3238%
VJC*
Travel & Leisure
52132,9044,13,6437%
VPI
Real Estate
5256,8052,13,8833%
FRT*
Retail
53148,6021,55,1036%
GAS
Utilities
5378,9016,22,9150%
TCX
Financial Services
5328,4517,02,3140%
VIC
Real Estate
53240,2088,411,0451%
VPL*
Travel & Leisure
5387,0049,03,2641%
GVR
Chemicals
5431,5517,11,9847%
KOS
Real Estate
544,38262,43,0737%

Mở bảng giá chứng khoán hôm nay →

* ngành có dưới 5 mã trong danh sách nên được so với toàn thị trường. Dao động/năm là độ lệch chuẩn lợi suất ngày quy ra năm, tính trên 250 phiên gần nhất.

Xem sổ điểm công khai — thang này đã từng đúng bao nhiêu →